Nghiên cứu dao động của ô tô khách có sử dụng hệ thống treo khí nén
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Nghiên cứu dao động của ô tô khách có sử dụng hệ thống treo khí nén", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
luanan.pdf
Thông tin luan an (VN - EN).docx
tomtatEN.pdf
tomtatVN.pdf
Nội dung tài liệu: Nghiên cứu dao động của ô tô khách có sử dụng hệ thống treo khí nén
- MỞ ĐẦU 1. Lý do chọn đề tài i g h g ghi i N g g h i h i h hi g i gi h g h g g g g ở g Nhiề i ờ g ó h g ờ g ố h h h ử dụ g Thê hí h h hỗ ủ Nh hiề i ã g ặ bi i h h ỡ hụ ụ ế ờ g d i hụ ụ d ị h b ý hụ ụ ậ i g g hố g e hí é hi g ử dụ g g ối hổi biế ê h h b ý d ó hữ g í h ă g i h i h hố g e i hí T hiê ở i N g ă gầ ề ử dụ g h h ờ g d i ó h hố g e hí é i ố ề h ị h ề í h í h ổ ị h hi h g ê ờ g dố ầ h i e é ử dụ g ố h hố g ê ở g ầ ó g h ghiê h Nghiê gi i h i g h g ủ h hố g e hí é g h b hậ h g g ê ầ ề ê dị í h h g ầ hiế D ậ i ặ ề “Nghiên cứu dao động của ô tô khách có sử dụng hệ thống treo khí nén” h g ghiê ó ý gh h i ầ hiế ở i N hi 2. Mục đích nghiên cứu Nghiê h gi d g h h ử dụ g h hố g e hí é h g q hỉ iê ê dị h g hụ ụ h g hiế ế hế g h h i h khách ử dụ g h hố g e hí é ở i N 3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu - ối g ghiê ủ ậ h h ó ử dụ g h hố g e hí é ở i N - Ph i ghiê ủ ậ ghiê ý h ế h ghi ề d g h h ó ử dụ g h hố g e hí é ở i N 4. Phƣơng pháp nghiên cứu Ph g h ghiê ủ ậ ế h giữ ghiê ý h ế i h ghi - ề ghiê ý h ế ã họ h h hầ ử h i hí é ó h g ó b h hí hụ ê ở ó d g h h d g h g gi h h ử dụ g h hố g e hí é h h h d g bằ g M b - Si i h gi h h ở g ủ ố h g ố ế ử dụ g ế hỉ iê ề ê dị h g - Sử dụ g ế q ghiê h ghi i h g í h hí h ủ h h hi hỉ h h h ý h ế g hời ị h h g ố ầ h h h 5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài * Ý nghĩa khoa học - L họ h h họ d g h h ghiê g họ h hố g e hí é h h d g h h g h g gi ó ế ế ố hi ế ủ hí é g h hố g e L họ hỉ iê h h gi h h ở g ủ h hố g e hí é ế d g - L ậ ó g gó ghiê i ề ố h g ố ế ử dụ g h hố g e hí é h h ở g ế d g h h ở i N Th g q i d g h h d g ghiê ý h ế ậ gó hầ h hi h g h h gi h hố g e hí é hằ g í h ê dị h g ủ h h ử dụ g g * Ý nghĩa thực tiễn - Kết qu nghiên c u của luận án sẽ góp phần hoàn thi n cho vi c thiết kế, chế t o và s n xu t l p ráp ô tô khách sử dụng h thống treo khí nén. - Luận án trình bày m t số ề xu t về sử dụng h thống treo khí nén trên các ô tô khách, giúp các nhà qu ý ó ở b h h q ịnh về khai thác, sử dụng ô tô khách có h thống treo khí nén m t cách hi u qu và an toàn. 1
- - Luận án có th c dùng làm tài li u tham kh o cho sinh viên, họ iê h ê g h C hí ô tô. 6. Bố cục của luận án L ậ g hữ g hầ h g : - Chương 1: Tổ g q ề ề ghiê - Chương 2: Thiế ậ h h d g h h ử dụ g h hố g e hí é - Chương 3: Kh ế ố h h ở g ế d g ủ h h ử dụ g h hố g treo khí nén - Chương 4: Nghiê h ghi - Kết luận và kiến nghị, Phần phụ lục 7. Đóng góp mới của luận án Luậ ã iến hành chuẩn hóa mô hình nghiên c ng l c học h thống treo khí nén bằng th c nghi m v i sai số cho phép 10% X ịnh bằng th c nghi ờ g ặ í h h ng l c họ hí é T ê ở h h e hí é ã ịnh tiến hành xây d ng mô hình nghiên c d ng ô tô khách có sử dụng h thống treo khí nén, trong mô hình có k ến yếu tố phi tuyến của h thống treo. Kh h h d g h h h gi h h ởng của m t số thông số kết c ặc g ủa h thố g e hí é ến các chỉ tiêu êm dịu và an toàn chuy ng của ô tô khách s n xu t l p ráp t i Vi t Nam: - X ị h c nh của th tích bình khí phụ ến tính êm dịu và an toàn chuy ng ô tô. Khi h thống treo khí nén sử dụng thêm bình khí phụ gi m 11,5% góc nghiêng ngang thân xe v i í h hí h ầu vào d ng xung, gi m 27,2% v i kích thích d ng ngẫu nhiên. - Ả h h ởng của áp su t khí nén trong h thố g ến tính êm dịu và an toàn chuy ng ô tô. CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU L ậ ã ghiê h í h g h g ghi h g h i h h ở i N T h h h h h ó ử dụ g h hố g e hí é ề i h g q ó ị h ụ iê ghiê ; h í h h gi ghiê ó iê q ế h hố g treo khí nén. H hố g e ó hầ ử h i i hí é g i là hệ thống treo khí nén g g d g hổ biế ê i h h ỡ D ó í h i ề í h ê dị h g h hố g e hí é hi ã dầ h hế h hố g e ử dụ g hầ ử h i i i h : hí h ặ h h Phầ ử h i hí é ủ h hố g ó h ă g h ổi g hờ ặ í h hị é ủ h g hí g bầ h ó h dụ g i g iề hi h ặ b g h ổi g h h i hế h g Q hi ề g h ghiê g g i h h ghiê d g h h ó ử dụ g h hố g e hí é ở g hi g d g i ở ố ghiê ý h ế g bố q b i b ậ ă h ỹ h g ghiê ý h ế ế h i hí ghi i h g h h h d g h h ó ử dụ g h hố g e hí é ở g g h g ở Kế q ghiê ó h ử dụ g i i h h h i hiế ế hế ử dụ g h hố g e hí é h h h ở g Nhiệm vụ nghiên cứu của luận án T ê ở h í h h h h ghiê g ê hế gi i g h ụ í h ối g h i ghiê ã h ị h Nhi ụ ặ ối i ậ : - L họ h h họ hỏ g hầ ử h i hí é h hố g e ị h ặ í h h g họ hí é - Nghiê d g h h d g h h ó ử dụ g h hố g e hí é g h g gi g h h ó ế ế ố hi ế ủ hí é T ê ở h h d g ã d g ghiê g dụ g hầ ề M b - Si i hỏ g d g ủa ô tô h h g h g gi h h h hé ghiê g hời ặ g g họ ủ ề d g g iề i h g hẳ g h gi h h ở g ủ ế ố hi 2
- ế g h hố g e ế d g h g ủ T ê ở ó ề ố h ế h i ử dụ g h h ó h hố g e hí é - Nghiê h h ở g ủ ố h g ố ế h hố g e hí é ế d g h h i i N - h gi i ậ ế q ghiê ý h ế bằ g i h i ế q hí ghi q ó h ẩ hó i h h ý h ế ã d g ị h ố h g ố ầ h hình. Giới hạn của đề tài. - T g h hổ ậ hỉ ghiê h h ở g ủ h g ố ế ặ g ủ hí é g h hố g e ế d g h h - Ch ghiê h h ở g ậ i hế hi iế g h hố g e hí é ế d g - C hí ghi ậ g ị h ặ í h h g họ hí é d g ê h h g ử dụ g ở i N ị h ố h g ố i h g h h ý h ế ã d g CHƢƠNG 2. THIẾT LẬP MÔ HÌNH DAO ĐỘNG Ô TÔ KHÁCH SỬ DỤNG HỆ THỐNG TREO KHÍ NÉN L ậ h b ở ý h ế ề h hí L họ h h họ d g h h g họ hầ ử h i hí é Kh h h ở g ủ h g ố ế ế ặ í h g họ ủ hầ ử h i hí é X d g h h d g trong không gian ô tô khách ó ử dụ g h hố g e hí é h h ó ế h h ở g ủ ế ố hi ế L họ hỉ iê h gi í h ê dị h g h h i i Nam. 2.1. Mô hình động lực học của lò xo khí nén S h thống e hí é c th hi ê h 2 1 C ở toán họ h h h ng l c học h thố g e hí é ặ í h h i của lò xo khí nén trong d i tần số làm vi c của ô tô t (0-20 z [55] ặ í h h i củ hí é g ối ph c t p, phụ thu q h ng l c học và nhi ng của ch hí C i g họ ặ g b g m: áp su t, th tích, nhi t , khối ng, mậ ă g ng củ hí é 2 g h b h hí hụ 5 (bình khí phụ là phần tử được nối với lò xo khí nén). 3 4 5 6 2 7 1 8 Hình 2.1. Sơ đồ hệ thống treo khí nén 1- Cầu xe ; 2- Lò xo khí nén(Ballon); 3-Khung xe (chassi); 4- Đường ống khí; 5- Bình khí phụ ; 6- Van tải tr ng; 7- Máy nén khí; 8- Bình chứa khí nén C ở toán học của mô hình h thống treo khí nén phụ thu q h ng l c học và nhi ng học ph c t p của khí nén bên trong h thố g [55] nghiên c ặ í h ng l c học của lò xo khí nén, có th sử dụng mô hình vậ ý [29] [55] c gi i thi u trên Hình 2.2. Trong ó: Vb và pb- Th tích và áp su t tuy ối của khí nén trong lò xo khí nén; Vr và pr- Th tích và áp su t tuy ối của khí nén trong bình khí phụ; As và ls- Tiết di n mặt c t ngang và chiề d i ờng ống nối lò xo khí nén và bình khí phụ; z -Biến d ng củ hí é he h g hẳ g ng; chuy n ng của khí nén giữa lò xo khí nén và bình khí phụ ặ g bằng khối ng ms và biến d ng zs; n- Chỉ số biến. Gọi b ầ áp suất tuyệt đối g h hố g e hí é p0, khi lò hí é bị é 3
- h g z ó h ổi h í h g h ổi g g ∆pb ∆pr trong lò xo khí é b h hí hụ. T mô hình vật lý Hình 2.2 xây d ng mô hình toán học cho lò xo khí nén GENSYS [29] ,[55] c th hi h ê hình 2.3 Fz Fz pa z z Fzt kv Ae zs ke M ls ws pb ,Vb As pr ,Vr cw mk Hình 2.2. Mô hình vật lý lò xo khí nén Hình 2.3. Mô hình toán h c lò xo khí nén GENSYS H h g h ng l c học phi tuyến của lò xo khí nén(hệ phương trình có kể đến chuyển động của khối lượng dòng khí trong hệ thống) hi é ến chiều của vận tốc dòng khí trong ờng ố g c viế h : Fz p0 p a A e k e z s k v z w s , 2.29 Mw k z w c w sign w . v s w s s 2.2. Đ c tính đàn h i lò xo khí nén. c t nh n hồi tĩnh Khi d ng, chiều cao bu g h i biế ổi h ờng xuyên, dẫn t i h ổi giá trị di n tích làm vi c và th tích của bu g h i. C hai giá trị này chịu h h ởng của kết c u bu g h i (hình d ng củ i Khi h ổi th tích dẫn t i h ổi áp su t trong bu g h i, theo mô h h Ge ã d ng (2.29 c g h ủ hí é hi h h h i ờng h p phụ thu c vào tần số làm vi c của h thống: Vùng làm vi c ở tần số cao và tần số th p. Khi tiến hành é h hí é c g h K ị h h [55]: p A2 n dA Kp 0 ee 2.30 tbV V dz br00 Trong bi u th c (2.30 c g h ủa lò xo khí nén g c g h g ng áp su t p0 ban ầ c g d h ổi th tích Vb là h ổi áp su ∆pb trong lò xo khí nén. Th tích khí é g hí é h ổi do có dịch chuy n z là: Vb= Vb0 - Aez. T i trọng Fz ặt lên bu g h i ở chiều cao làm vi c (z) và di n tích hời Ae: Fz= Ae (pb- pa) n V V n b0 b0 Fz = p0 pa Ae = n p0 pa Ae (2.33) V (V A z) b b0 e -3 3 -2 2 L a chọn thông số cho lò xo khí nén: Vb0=28.10 m ; Ae=4,8.10 m ; n=1,4 cho áp su h ổi p0= 400; 500; 600 kPa. Kết qu h c trên Hình 2.4. 4
- Hình 2.4. Đặc tính tĩnh lò xo khí nén c t nh ộng lực học lò xo khí nén. ặ í h g họ ủ hí é g g họ Kd bằ g q h giữ dụ g ê hí é dị h h z ở ầ ố í h hí h ầ h h ủ g g họ ị h bằ g ỷ ố giữ gi ị g b h b h h g ủ i ọ g Fz gi ị g b h b h h g ủ dị h h z he g h : T 1 2 Fz t dt T 0 Kd ; z t zmax sin t z max sin 2 ft . 2.35 1 T z2 t dt T 0 Ch í h hí h ầ ủa mô hình khi nén ở ầ ố h h h ờ g ặ í h ng l c họ hí é ê Hình 2.5 Hình 2.5. Đặc tính động lực h c lò xo khí nén 2.3. Mô hình dao động ô tô khách với hệ thống treo khí nén. c giả thi t khi ựng h nh: gi n trong quá trình nghiên c h h d ng củ h h g h g gi c xây d ng d ê gi hiế : Bỏ qua h h ởng của các ngu d ng t ê h g h thống truyền l c; Thân xe c ng tuy ối có khối ng ms và mô men quán tính khối ng theo các trục Jx và Jy; Cụm cầu b h e g e h t vật r n có khối ng mu và mô men quán tính khối ng Ju; Ghế g ời lái h h h h h hố g e g m phần tử h i kd và gi m ch n cd. Ng ời lái và ghế ng i e h t ch i m có khối ng md chỉ d g he h g thẳ g g; C b h e ó c ng ku iế i ặ ờ g g q rình chuy ng, bỏ qua h số c n của lốp; Khối ng của thân xe và các cầu phân bố ối x g q ặ hẳ g ối x ng v i trụ dọ ủ ; Mặ ờng không biến d ng, tiếp xúc bánh xe v i mặ ờng là tiế i m; Khối g e h g c treo liên kết qua h thống treo bao g m lò xo khí nén theo mô hình Gensys và gi m ch n có h số c h g ổi; H h g h d ng mô hình 1/4 ô tô v i h thống treo khí nén: 5
- mzczzssssu kzz esu kzw vs s 0 muussu z c z z k esu z z c wsu w z sign w su z k tu z q 0 2.45 Mw k z w c w z sign w z 0 s v s s w s u s u Mô hình ô tô khách sử dụng h thống treo khí nén trong không gian có 8 bậc t do: Các bậc t d b n của mô hình có th c bi u di n bằ g é ọ suy r ng: T T T T z = [Zd, Z, Ф, Θ, Zuf, Zuf, Фuf, Фur] = [Zd,ys ,yu ] ; (2.49) H h g h d ng của ô tô khách trong không gian: mZdd Fd , 4 mZ FF , s si d i 1 4 2 Jx ms hr F si r syi M af M ar F d r yd m s a y h r , i 1 4 2 Jy ms h p F si r sxi F d r xd m s a x h p , i 1 2 muf Z uf Fsi Fui , (2.50) i 1 4 mZur ur FFsi ui , i 3 2 2 J F r F r M , uf uf si syi ui uyi af i 1 i 1 44 Jur ur F si r syi F ui r uyi M ar . ii 33 Hình 2.12: Mô hình dao động của ô tô khách trong không gian trong đó: Fd -lực liên kết giữa ghế lái và thân xe; Fsi và Fui - lực liên kết của hệ thống treo tại vị trí bánh xe thứ i và lực liên kết giữa các bánh xe thứ i với mặt đường (i = 1,2,3,4); Maf và Mar- mô men chống lắc sinh ra do thanh ổn định ngang ở cầu trước và cầu sau; rs và ru- t a độ của các điểm đặt lực. H h g h bằng l c củ he h g ị h h : 4 mmsu md a x F xi i 1 4 mmsu md a y F yi (2.51) i 1 4 m z m z m z m z F d d s s uf uf ur ur zi i 1 T g ờ g h h g hẳ g ề hi ó q í h he h g dọ = =0 T g ờ g h q g ề =0 3 3 4 Biểu iễn hệ phương tr nh ao ộng t ưới ạng a trận C h g h ủa h ph g h d ng (2.50) có th c khai tri n và bi u di n ở d ng ma trận theo trình t d i : Mz C z K z Kws w Q u (2.75) Mwws CwGz suw sign wG s uw 48x zKGzKw vswvs 6
- T T trong đó: là véc tơ các t a độ suy rộng; là z ZZZZd,,,,,, uf ur uf ur ws ws1,,, w s 2 w s 3 w s 4 T T véc tơ chuyển vị của khối lượng khí nén; u qTT, q 0,m a h , m a h , q , q , q , q là su s y r s x p 1 2 3 4 véc tơ các ngoại lực suy rộng hay véc tơ các lực kích thích; M, Mw - các ma trận khối lượng; C, Cβ -các ma trận hệ số cản; K, Kw, Kv - các ma trận độ cứng; Guw, Gsw - Các ma trận kích thước hình h c; Q - Ma trận kích thích. 2.4. Các ch tiêu đánh giá dao động ô tô Ch g d g ủ h ờ g h gi he hiề hỉ iê h h T g ậ NCS ử dụ g hỉ iê h gi d g h : 4 hỉ tiêu nh gi ộ ê ịu chu ển ộng Luận án sử dụng chỉ iê h gi êm dịu chuy ng theo giá trị b h h g g b h ủa gia tố g ời lái, gia tốc l c ngang theo bi u th c toán học sau [69],[70],[71],[72]: T 2 1 2 < 2,5 [m/s ] (2.76) RMS()() Zdd Z t dt T 0 T 1 2 RMS() t dt T 0 Gi ố b h h g g b h ó gi i h n là: + Thoải mái: 0,1 (m.s- 2 ) + Mệt mỏi cho phép: 0,315 (m.s-2 ) + Mệt mỏi ở giới hạn cho phép: 0,63 (m.s- 2 ). 4 hỉ tiêu nh gi an to n chu ển ộng Sử dụng giá trị b h h g g b h ủa dịch chuy g ối giữa bánh xe v i m p mô bề mặ ờ g h gi bám (tiếp xúc) của bánh xe v i mặ ờng. ánh giá chỉ tiêu an toàn chuy g ối v i ô tô có bốn bánh xe theo bi u th c toán học tổng quát sau: 4 T 11 2 [N] (2.81) RMS Fzd F zdi dt 4 T i 1 0 hỉ tiêu nh gi khả năng ổn ịnh ngang Tí h ổ ị h ủ g hữ g í h h h i h q ọ g T g ờ g h ổ g q ó hi h ă g b h g h g bị h ặ ậ g ọi iề i h i h hi h g q g hi h nh hoặc khi chuy g ê ờng dốc. Dùng h số phân bố t i trọ g g g LTR h gi ổ ịnh ô tô theo [46],[67],[60]. (2.83) trong đó: FzT -Phản lực tại bánh xe bên trái thứ I; FzP -Phản lực tại bánh xe bên phải thứ i Giá trị của LTR<1 ịnh kh ă g ổ ịnh của ô tô. KhiLTR= 1 là khi các bánh xe ở m t bên bị nh c khỏi mặ t có th x y ra lật ô tô. Ngoài ra, m b o an toàn cho ô tô khi chuy n ng, góc nghiêng ngang thân xe Max (góc nghiêng ngang tương đối giữa phần khối lượng được treo và khối lượng không được treo) l n nh h hé h g t quá 7-80. KẾT LUẬN CHƢƠNG II - L ậ ã d g h h d g h h 1/4 h h g h g gi i h hố g e hí é h h ó ế ế ố hi ế d g ờ g ặ í h h i h g họ h hố g e hí é họ hỉ iê h gi d g ổ ị h ô tô. - ặ í h ủ hí é ó h h ở g ế h g ố d g í h ổ ị h h g h g ố h h ở g ó : g hí é b h hí hụ; h í h b h hí hụ Ng i ó h h ở g ủ hiề d i iế di ờ g ố g ối giữ b h hí hụ xo khí nén. - M h h h g g h g gi g 8 bậ d h g ố í h hí h ầ ặ ờ g gi ố dọ gi ố g g M h h d g h gi hỉ iê d 7
- g - NCS ã ị h họ hỉ iê h gi ề ê dị h g h d g - C ế q ghiê g h g ở h i h h h d g h h g h g gi ử dụ g h hố g e hí é Kh h gi h h ở g h g ố ế g h hố g e hí é ế d g ủ CHƢƠNG III. KHẢO SÁT CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN DAO ĐỘNG CỦA Ô TÔ KHÁCH SỬ DỤNG HỆ THỐNG TREO KHÍ NÉN L ậ ã h d g h h h gi h h ở g ủ ố h g ố ế hí é g h hố g e ế d g g iề hời gi iề ầ ố 3.1. Mô phỏng mô hình nghiên cứu dao động ô tô trong Matlab Simulink Sử dụng h h g h 2 75.) xây d g mô phỏng dao ng ô tô khách v i h thống treo khí nén, kh h gi hỉ iê d g h ê h 3 1 mô phỏ g d ng ô tô khách v i h thống treo nhíp trên Hình 3.2. Mo hinh dao dong o to khach trong khong gian voi he thong treo nhip Mo hinh dao dong o to trong khong gian voi he thong treo khi nen DAO DONG KHONG GIAN CHI TIEU DANH GIA DAO DONG z z ws ws zd zd z1 z zd_dd1 qu u qu u zdd HE TREO KHI NEN Mat duong zdd1 Mat duong zdd1 THAN XE KHONG GIAN z zd_dd zdd Fz1 qu Fz qu CHI TIEU DAO DONG Hình 3.1. Sơ đồ mô phỏng dao động ô tô Hình 3.2. Sơ đồ mô phỏng dao động ô tô khách khách trong không gian với hệ thống treo trong không gian với hệ thống treo nhíp khí nén Kích thích m p mô mặ ờng là thông số ầ h h h c mô phỏng trong khối “Mat duong” ê h 3 3 g m kích thích m p mô mặ ờng d g g “Mat duong dang bac” và kích thích mặ ờng ngẫ hiê “Mat duong dang ngau nhien” Khối “switch” c sử dụ g l a chọn tín hi í h hí h biê mặ ờng d ng xung hoặc ngẫu nhiên phù h p v i chế mô phỏng kh o sát. Mat duong bac thang q1 q2 bump -K- 1 Mat duong ngau nhien Constant2 Transport q3 Delay2 qu q4 Out1 Switch Transport q Delay Subsystem Hình 3.3. Khối mô tả kích thích mặt đường Kích thích ngẫu nhiên của mặ ờ g c mô phỏng theo tiêu chuẩn ISO 8608-1995[49], Mitschke [70] (được trình bày trong PL 4), ở các bánh xe bên trái và các bánh xe bên ph i c t o ra t hai khối “Mat duong dang ngau nhien” ê h 3 4 8
- Mat duong dang ngau nhien Band-Limited White Noise 1.55e-4 v0 sqrt Constant1 Math Product 1 Function s Product1 1 1 2*pi*0.1*v0 qu Constant Hình 3.4. Sơ đồ mô phỏng kích thích mặt đường ngẫu nhiên theo tiêu chuẩn ISO [68] Mo hinh dao dong than xe trong khong gian C* u Gfs* u delta_z Zs 1 K* u s Integrator2 zdd 1 1 inv(M)* u 1 s s z Integrator1 Integrator3 1 Kw* u ws 2 2 u zd Q* u qs 3 . zdd Hình 3.5. Sơ đồ mô phỏng dao động thân xe sử dụng hệ thống treo khí nén trong không gian Mo hinh he thong treo khi nen 2 Guw* u zd Sign Product Cbeta * u |u| v u beta 1 Kv*Gsw* u inv(Mw)* u Math 1 s Function z Integrator 3 1 Integrator 1 w s Kv* u 1 ws Hình 3.6. Sơ đồ mô phỏng động lực h c hệ thống treo khí nén ó ở h gi h í h i t của h thống treo khí nén, luận án xây d ng mô hình d ng ô tô khách sử dụng h thống treo lo i hí h ê h 3.7. 9
- Cac thong so danh gia dao dong 1 zd_dd zd_dd zd z_dd z K*u phi _dd K*u phi theta _dd theta 2 1 1 zdd s s Fzd 1 Ku*Gfu * u z Dynamic Loads Fz Saturation Total Loads 3 Ku* u 2 qu Static Loads Fzt Fz Hình 3.7. Sơ đồ mô phỏng các chỉ tiêu đánh giá dao động ô tô khách sử dụngMo hinhhệ daoth ốdongng o totreo trong khongnhíp gian S1* u 1 zdd 1 1 K2* u inv(M)* u 1 s s s z1 Integrator2 Integrator1 Integrator3 1 2 u zdd1 Q1* u qs . Hình 3.8. Sơ đồ mô phỏng dao động thân xe sử dụng hệ thống treo nhíp trong không Cac thong sogian danh gia dao dong 1 zd_dd1 zd_dd1 zd1 z_dd1 z1 K*u phi_dd1 K*u phi1 theta_dd1 theta1 2 1 1 zdd1 s s 1 Ku*Gfu* u Fzd1 z Dynamic Loads Fz1 Saturation Total Loads 3 Ku* u 2 qu Static Loads Fz1 Fzt Hình 3.9. S hỏ g hỉ iê h gi d g h h ó h hố g e hí 3.2. Ô tô khách UNIVERSE. Ô d g kh d g h h gi ờng nằm hai tầng chở 43 g ời g m c lái xe, có ký hi u UNIVERSE K43-2F14, sử dụng h thố g e hí é c s n xu t l p ráp trong c, ô tô kh o sát có tuyến hình h trên Hình 3.10. 10
- Hình 3.10. Ô tô thí nghiệm Hình 3.11. Sơ đồ hệ thống treo khí nén trên ô tô UNIVERSE K43-2F14 UNIVERSE K43-2F14 1-Máy nén khí; 2- Bình ngưng nước; 3- Bầu tách ẩm; 4- Bình xả nước; 5- Bình chứa khí nén dẫn động phanh; 6- Lò xo khí nén; 7- Van điều chỉnh áp suất khí nén; 8- Thanh điều chỉnh áp suất; 9- Bình khí nén dùng cho hệ thống treo. 3.3. Khảo sát dao động riêng của ô tô 3 3 Tần số ao ộng riêng của t theo phương thẳng ứng ị h ặ g d g iê g ủ ử dụ g h h d g ã d g ở Ch ng 2, hỏ g ầ ố d g iê g he h g hẳ g g Tầ ố d g iê g he h g hẳ g g ủ h e fzx= 1,553 Hz h ố dậ d g zs=0,285 3.3.2. Tần số ao ộng riêng lắc ngang Mô phỏ g d ng riêng l g g c th c hi n v i iều ki gó ghiê g b ầu của thân 0 xe 0=5 . Tần số d ng l c ngang thân xe là f s 0,6463 Hz và h số dập t d ng s 0,5892. 3.4. Khảo sát dao động của ô tô trong miền thời gian. 3 4 Ảnh hưởng của ấp t ường + Kích thích m t đƣờng dạng xung tác động các bánh xe bên trái. Tiế h h hỏ g d g hi h b h e bê i h g q d g g bậ h g hiề 0,1m. Kh h h i ờ g h : ử dụ g h hố g treo hí é ử dụ g h hố g e hí ó h ố g g g h g ở ậ ố h g h h . Hình 3.17. Tải tr ng tại các bánh xe với kích Hình 3.16. Các chỉ tiêu đánh giá dao thích mặt đường dạng xung, v=60 km/h. động, v=60 km/h Bảng 3 2: Các chỉ tiêu đánh giá dao động ô tô dùng treo nhíp và treo khí nén với kích thích mặt đường dạng xung Vận tốc Hệ thống treo Ô tô Hyundai Ch tiêu êm dịu Ch tiêu an toàn TT 2 [N] v [km/h] UNIVERSE K43-2F14 RMS() Zd [m/s ] RMS Fzd hố g e hí 1,0221 38569 1 5[km/h] hố g e hí é 0,7777 38390 11
- Tỷ lệ thay đổi -23,91% -0,46% hố g e hí 0,9600 38432 2 10[km/h] hố g e hí é 0,8395 38441 Tỷ lệ thay đổi -12,55% +0,02% hố g e hí 0,8985 38346 3 20[km/h] hố g e hí é 0.7486 38228 Tỷ lệ thay đổi -16,68% -0,31% hố g e hí 0,8934 38318 4 40[km/h] hố g e hí é 0.7535 38243 Tỷ lệ thay đổi -15,66% -0,20% hố g e hí 0,9186 38302 5 80[km/h] hố g e hí é 0,7656 38227 Tỷ lệ thay đổi -16,65% -0,20% + Kích thích m t đƣờng dạng ngẫu nhiên. Biê í h hí h gẫ hiê ủ ặ ờ g dụ g ê b h e bê i hỏ g he iê h ẩ ISO 8608[49], Mitschke [70], i h g ờ g g b h cấp C). Hình 3.19. Các chỉ tiêu đánh giá dao động Hình 3.20. Tải tr ng tại các bánh xe, v=60 km/h. Bảng 3.3: Các chỉ tiêu đánh giá dao động ô tô dùng treo nhíp và treo khí nén với kích thích mặt đường dạng ngẫu nhiên. Vận tốc Hệ thống treo Ô tô Hyundai Ch tiêu êm dịu Ch tiêu an toàn TT 2 v [km/h] UNIVERSE K43-2F14 [m/s ] [N] hố g e hí 0,3527 38093 1 5[km/h] hố g e hí é 0,2428 38044 Tỷ lệ thay đổi -31,16% -0,12% hố g e hí 0,4978 38134 2 10[km/h] hố g e hí é 0,3469 38132 Tỷ lệ thay đổi -30,31% -0,005% hố g e hí 0,6985 38243 3 20[km/h] hố g e hí é 0,5068 38246 Tỷ lệ thay đổi -27,44% -0,008% hố g e hí 0,9277 38427 4 40[km/h] hố g e hí é 0,7032 38299 Tỷ lệ thay đổi -24,19% -0,33% hố g e hí 1,1475 38698 5 80[km/h] hố g e hí é 0,9162 38439 Tỷ lệ thay đổi -20,15% -0,67% 3 4 Ảnh hưởng của p suất trong o kh n n Kh h h ở g ủ hí é g RMS hí() Z dé ế í h ăRM gS ê Fzd dị h g ủ h g ở g ậ ố 60 km/h. + Kích thích m t đƣờng dạng ngẫu nhiên. 12
- Hình 3.21. Các chỉ tiêu đánh giá dao Hình 3.22. Tải tr ng tại các bánh xe, động, v=60 km/h. v=60 km/h. Bảng 3.4: nh hưởng của áp suất trong lò xo khí nén đến dao động ô tô Chỉ tiêu êm dịu Chỉ tiêu an toàn Hệ số P0 TT LTRMax [Pa] [m/s2] [N] 1 4.105 0,8429 38757 0,388 2 6.105 0,8447 38799 0,400 3 8.105 0,8536 37400 0,408 + Kích thích m t đƣờng dạng xung. Hình 3.23. Các chỉ tiêu đánh giá dao Hình 3.24. Tải tr ng tại các bánh xe, động, v=60 km/h. v=60 km/h. Bảng 3.5: nh hưởng của áp suất trong lò xo khí nén đến dao động ô tô Chỉ tiêu êm dịu Chỉ tiêu an toàn Hệ số P 2 0 [m/s ] [N] LTRMax TT [Pa] [m/s2] [N] 5 1 4.10 0,6012 38180 0,271 2 5.105 0,5932 38204 0,265 5 3 6.10 0,6405 38214 0,271 5 4 7.10 0,6407 38225 0,289 5 5 8.10 0,6200 38217 0,302 106 0,7081 38285 0,329 6 3 4 3 Ảnh hưởng của thể t ch nh kh ph RMS() Zd RMS Fzd + Kích thích m t đƣờng dạng xung tác động bánh xe bên trái. 13
- Hình 3.25. Các chỉ tiêu đánh giá dao động. Hình 3.26. Tải tr ng tại các bánh xe Bảng 3.6: Chỉ tiêu đánh giá dao động ô tô Chỉ tiêu êm dịu Chỉ tiêu an toàn Góc nghiêng ngang Hệ số TT Thông số 2 [m/s ] [N] thân xe Max [độ] LTRMax H thống treo khí nén có 1 0,4855 38265 bình khí phụ 1,1974 0,3016 H thống treo khí nén 2 0,5416 38207 không có bình khí phụ 1,3531 0,3769 So sánh m c i thi n 3 -10,4% + 0,2% khi có bình khí phụ -11,5% -19,97% + Kích thích m t đƣờng ngẫu nhiên Hình 3.27. Các chỉ tiêu đánh giá dao động. Hình 3.28. Tải tr ng tại các bánh xe. Bảng 3.7: Chỉ tiêu đánh giá dao động ô tô Chỉ tiêu êm dịu Chỉ tiêu an toàn Góc nghiêng ngang Hệ số TT Thông số 2 [m/s ] [N] thân xe Max [độ] LTRMax H thống treo khí nén có 1 1,0630 38777 1,3516 bình khí phụ 0,409 H thống treo khí nén 2 0,9535 38933 1,8700 không có bình khí phụ 0,423 So sánh m c i thi n 3 +10,4% - 0,5% -27,2% -3,3% khi có bình khí phụ 3.5. Khảo sát dao động của ô tô trong miền tần số ặ í h biê ầ ố biê h hé ị h g ầ ố ó h d g g h ở g g g i ậ ố h g h h ủ h g h d g ô tô khách ử dụ g h hố g e hí é ã d g h h g h i h hi ế ử dụ g biế ổi L e g iề hời gi g iề ầ ố biê bằ g h ề g ối h và khó h hi ặ bi i h ặ ờ g gẫ hiê . L ậ d g h hí h ặ ờ g ó d g h h i : q(x)=q0 sin( x/L), g ó: q0 biê h L hiề d i ó g ặ he ậ ố ầ ố ó d g: q(t)=q sin2 f. Nh ậ ó h iế h h h d g i 0 RMS() Z RMS F í h hí h ầ he ậ ố v h ặ he ầ ố f cho h d h d g h zd h ã hỏ g g Si i T i ỗi gi ị ầ ố f ị h iế h h gi i h h g h i h 2 75 ẽ gi ị z hụ h hời gi t T ó ị h gi ị ủ h g ố ầ he 14
- hời gi t. hị bi di q h giữ ầ ố biê i ỗi gi ị ủ ầ ố f xác ị h gi ị h h g ố ầ ủ h hố g gi ị hi h í h hí h ầ h b ầ q0 Kh h h i ậ ố h g 0 ÷ 100 km/h, g g i ầ ố 0 ÷25Hz khi L=0,5m Tậ h gi ị he ầ ố hị ặ í h biê - ầ ố ủ i g 3 5 Ảnh hưởng của p suất trong o kh n n n ê ịu chu ển ộng. + Trƣờng hợp không sử dụng bình khí phụ: Hình 3.31 Đặc tính biên độ-tần số dịch Hình 3.32. Đặc tính biên độ-tần số của tải chuyển, gia tốc người lái. tr ng bánh xe. + Trƣờng hợp sử dụng bình khí phụ: Hình 3.34. Đặc tính biên độ-tần số dịch Hình 3.35. Đặc tính biên độ-tần số chuyển, gia tốc người lái.số của tải tr ng bánh xe. số 3 5 Ảnh hưởng của thể t ch nh kh ph n ê ịu chu ển ộng Hình 3.37. Đặc tính biên độ-tần số dịch Hình 3.38. Đặc tính biên độ-tần số chuyển, gia tốc người lái.số của tải tr ng bánh xe. số 15
- KẾT LUẬN CHƢƠNG 3 ã h d g i h g ố ầ h h gi ờ g ằ h i ầ g ó ý hi UNIVERSE K43-2F14 g iề hời gi h hỉ iê d g h h i ờ g h ử dụ g h hố g e hí é h hố g e hí ó g g h T g h g ậ ố h ờ g h i h hỉ iê ề gi ố g ời i i h hố g e hí é i hi ê 12 55% i h hố g e d g hí i í h hí h d g g gi ê 20% i ích hí h ặ ờ g gẫ hiê Th í h b h hí hụ g ủ h h ổ ị h g g h h ở g ế í h ổ ị h ủ Khi hê b h hí hụ biê d g gi h h hi i q C hỉ iê h gi ề gi ố g ời i ố í h ổ ị h ố gi 11 5 % gó ghiê g g g h ủ Khi ă g ă g b h h g g b h gi ố h e ă g b h h g g b h gi ố g g h e gi í h ă g ê dị h g ủ Kế q h h h h ố h gi ậ ở ằ g gi i h ổ ị h LTR< 0 7 g h i ờ g h ó h g b h hí hụ T g iề ầ ố h g hí é ó h h ở g ế í h ê dị h g hi ă g ă g dị h h g ời i Khi hê b h hí hụ h hố g e gi dị h h ủ g ời i gi gó g g gi ố g g thân xe. i h hố g e hí é h h ã h h g ố h h ở g ế hỉ iê d g b g : h í h g hí é í h h ờ g ố g ối giữ b h hí hụ hí é ặ bi hi hê b h hí hụ ó h í h h ý h hố g ă g í h ổ ị h ủ gi dị h h hẳ g g ủ h e gó g g h xe. CHƢƠNG IV: NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM L ậ ị h h g ố í h h ủ hí é b h hí hụ h hi hí ghi ị h ờ g ặ í h ủ hầ ử h i hí é ị h ố h g ố ầ h h h h hố g e hí é độ cứng tĩnh độ cứng động lực h c lò xo khí nén Thí ghi ầ ố d g iê g ủ họ h ế q hí ghi i h g hi hỉ h i h h ý h ế ã d g ị h ố h g ố ầ h h h 4.1. Mục đích của nghiên cứu thực nghiệm Mụ í h ủ hí ghi ố h g ố ủ hầ ử h i hí é h g ố ầ h h h d g iế h h ờ g ặ í h h i ủ hầ ử h i hí é ê h h ế q hí ghi ở i h g h h ý h ế ã d g h gi h h ở g ủ h g ố ế ế d g í h h g h h ó ử dụ g h hố g treo khi nén, trên các h h i i N 4.2. Thí nghiệm xác định độ cứng tĩnh lò xo khí nén 4.2.1. Điều kiện khi thực hiện thí nghiệm Thí ghi é h hí é iế h h i T g Kh họ g gh ờ g i họ Gi h g ậ i i iề i h hi ụ h h : - Nhi g h g 300C - ẩ 75% 4 Trang thi t ị ph c v th nghiệ + M é hí ng h t khí nén trong lò xo khí nén khí thí nghi m. 16
- Hình 4.1. Máy nén khí và đồng hồ đo áp suất lò xo khí nén. Sử dụ g ng h ịnh giá trị áp su t khí trong lò xo khí nén c khi thí nghi m + g h hí é c tiến hành thông qua vi h ị ủa lò xo khí nén trên thiết bị kéo- é h 300 n. Thiết bị é h ị h c giá trị của l c nén và biến d ng của lò xo khí nén t i các vị trí, tập h p các vị trí trong quá trình nén và tr h c kết qu h ê Hình 4.2 Hình 4.2. Thiết bị kéo-nén đo độ cứng tĩnh của lò xo khí nén 4 3 Phương ph p thực hiện thí nghiệm g h ủ hí é c tiến hành thông qua vi h ị ủa lò xo khí nén trên thiết bị kéo- é h Kết qu h ờ g ặc tính giữa giá trị của l c tác dụng lên lò xo và biến d ng của lò xo khí nén khi nén. + Lò xo khí nén Lò xo khí nén c sử dụ g thí nghi m là lo i c dùng trên ô tô khách, có ký hi u UNIVERSE K43-2F14. 300 M16×1.5 137 180 Hình 4.3. Lò xo khí nén Hình 4.5. Bình khí phụ 2 3 Thông số lò xo khí nén: Ae=0,055 m ; Vb= 0,017 m . + Bình khí ph Bình khí phụ c sử dụng thí nghi m có kết c h trên Hình 4.5. Bình khí phụ c nối v i lò xo khí nén h g q ờng ố g ó ờng kính d và chiều dài l. 4.2.4. K t quả thí nghiệm Kết qu thí nghi c th hi h ê Hình 4.6, thí nghi m v i các áp su t khác nhau ờng h p không có bình khí phụ. Vị í i m 0 trên trụ h h g ng v i vị trí t i trọng h ủ T ê thị chiề d g hiề ă g i và chiề g ng là chiều gi m t i. 17
- Hình 4.6. Đặc tính nén tĩnh lò xo khí nén ở các giá trị áp suất khác nhau 4.3. Thí nghiệm xác định độ cứng động lực học lò xo khí nén 4.3.1. Trang thi t bị ph c v thí nghiệm - Thiết bị gia tải động theo tần số. Hình 4.8. Kích gia tải động theo tần số Thiết bị gia t i g d g nén lò xo khí nén theo tần số v i dịch chuy n z, d i tần số kích thích t : 0-20 Hz. Trên thiết bị có g n các c m biế c nén và hành trình dịch chuy n của ầu thiết bị nén. 4 3 Phương ph p thực hiện thí nghiệm g ng l c họ hí é c tiế h h h g q h ị ủa lò xo khí nén khi gia t i v i tần số h ổi t 0 1 ến 20 Hz. Thí nghi ờ g ờ g ặc tính h i ng của lò xo khí nén, tiến hành trên thiết bị gia t i ng theo tần số t i Trung tâm khoa học công ngh i học Giao thông vận t i. - Chuẩn bị lò xo khí nén thí nghiệm: Hình 4.9. Lò xo khí nén thí nghiệm Hình 4.10. Gá đặt thiết bị thí nghiệm 18
- - Gá đ t lò xo khí nén vào thiết bị gia tải động 4.3.3. K t quả thí nghiệm Kết qu thí nghi c g ng l c học của lò xo khí nén g h i ờng h p có bình khí phụ và không có bình khí phụ áp su t trong lò xo khí nén 6e5 P h h b ở d i a. Trƣờng hợp không có bình khí phụ Tiế h h c và biến d ng t i các tần số khác nhau t 0,5 z ế 20 z thị l c tác dụng lò xo khí nén t i 1 z h ê Hình 4.12 l n củ c g ng l c họ ịnh bằng tỷ số giữa giá trị g b h b h h g ủa t i trọng Fz và giá trị g b h b h h g ủa dịch chuy n z theo công th c(2.36). T i mỗi tần số ị h c m t giá trị, tập h p các giá trị l c và biến d ng của lò xo khí nén. Hình 4.12. Đồ thị lực tác dụng lò xo khí nén tại tần số 1Hz. Tí h gi ị Kd h g ầ ố hí ghi 0,5 ế 20 Z Gi ị Kd i ầ ố ị h bằ g ă bậ h i gi ị b h h g g b h hi h biế d g ủ hí é Tậ h gi ị g g họ ê Hình 4.13. + ồ thị ộ cứng ộng học lò xo khí nén tại các tần số khác nhau Hình 4.13. Độ cứng động lực h c lò xo khí nén K t luận: Khi không có bình khí phụ c g ng học củ hí é h g h ổi nhiều khi h ổi tần số kích thích. T i mỗi tần số í h hí h c giá trị l c tác dụng và chuy n vị của lò xo khí nén, các giá trị c ghi trong phần phụ lục. b. Trƣờng hợp có bình khí phụ Cách tiế h h g g h ờng h p không sử dụng bình khí phụ gi ị l c và biến d ng t i các tần số, tính giá trị Kd cho t ng tần số, tập h p giá trị t i các tần số thị Hình 4.14. + ồ thị lực tác d ng lò xo khí nén tại tần số 1Hz. 19
- Hình 4.14. Đồ thị lực tác dụng lò xo khí nén tại tần số 1Hz. + ồ thị bi n dạng lò xo khí nén tại tần số 1Hz. Hình 4.15. Đồ thị biến dạng lò xo khí nén tại tần số 1Hz. Tí h gi ị Kd h g ầ ố hí ghi 0,5 ế 20 Z Gi ị Kd i ầ ố ị h bằ g ă bậ h i gi ị b h h g g b h hi h biế d g ủ hí é Tậ h gi ị g g họ ê Hình 4.16. + ồ thị ộ cứng ộng học lò xo khí nén tại các tần số khác nhau Hình 4.16. Độ cứng động lực h c lò xo khí nén có bình khí phụ với đường kính ống d=0.005m, l=1m. 4.4. Sử dụng kết quả thí nghiệm để chuẩn hóa mô hình lý thuyết Că vào kết qu thị thí nghi h c, tiến hành hi u chỉnh giá trị của các thông số ầu vào mô hình lý thuyết m b o tính chính xác mô hình phục vụ cho quá trình nghiên c u. h gi i ố g ối giữa lý thuyết và th c nghi m. Sai số g ối là tỷ số giữa sai l ch q h g i trị số hi u qu củ i g í h c t lý thuyết theo bi u th c toán học sau: (4.1) Xhq_ lt 20
- trong đó: - là sai số tương đối giữa lý thuyết và thực nghiệm, - là sai lệch quân phương giữa kết quả mô phỏng lý thuyết và kết quả thí nghiệm: n XX 2 lt tn (4.2) i 1 n + Xlt là đại lượng vật lý theo mô phỏng lý thuyết, + Xtn là đại lượng vật lý theo kết quả thí nghiệm, + n là số điểm lấy dữ liệu. - Xhq_lt là trị số hiệu quả của đại lượng tính được từ lý thuyết 4.4.1. Sử dụng kết quả lý thuyết để chuẩn hóa đƣờng đ c tính tĩnh lò xo khí nén Sử dụng kết qu thí nghi chuẩn hóa thông số cho công th c 2 33 ã ử dụ g ở h g 2 -3 3 -2 2 Thông số b ầu khi nén lò xo khí nén là: Vb0=28.10 m ; Ae=4,8.10 m ; n=1,4 cho áp su h ổi 5 5 5 p0= 4.10 ; 5.10 ; 6.10 Pa m b chính xác giữa mô phỏng lý thuyết và kết qu thí nghi m c, cầ h ổi thông số ầu vào n=1,3. Kết qu so sánh giữa mô hình lý thuyết và kết qu thí nghi m sau khi hi u chỉnh thông số: Hình 4.4. So sánh kết quả thí nghiệm với mô hình lý thuyết, n=1,3. - Kết qu so sánh giữa mô hình lý thuyết sau khi hi u chỉnh số li ầu vào v i kết qu thí nghi m, h gi ề sai số g ối có giá trị = 6,55%. 4.4.2. Sử dụng kết quả thí nghiệm để chuẩn hóa mô hình dao động trong không gian ô tô khách Kh h h d ng trong không gian h h h gi c các chỉ tiêu về d ng ô tô, tính chính xác của kết qu kh o sát phụ thu c vào các thông số ầu vào củ h h d ng. M t số thông số là các h số củ h g h ng l c học ch t khí, cầ ịnh khi l a chọ m b o tính chính xác của mô hình lý thuyết v i ô tô th c tế ờ g ặ í h ng l c học hí é ị h ê ở ờ g ặc tính của phần tử h i khí nén của mô hình d ng ô tô khách trong không gian có sử dụng h thố g e hí é ờ g ặc tính này phụ thu c vào m t số h số nh ịnh cầ hí h hó m b tin cậy. Sử dụng kết qu thí nghi chuẩn hóa cho thông số cho công th c 2 35 ề ặ í h ng l c học lò xo khí nén ủ h h d g ã d g ở h g 2 Các thông số b ầ d g mô phỏng mô hình lý thuyết: ls=1,5; ds= 0,01; n=1,4;=1,8; =3,5. iế h h hỏ g ó hi hỉ h h ố h h ý h ế ế q hí ghi ó i ố hỏ h h ê Hình 4.5. C h ố hi hi hỉ h h : ls=3; ds= 0,008; n=1,3;=1,8; =3,0. 21
- Hình 4.5. Kết quả so sánh giữa mô hình lý thuyết và thí nghiệm. Kết luận: - Kết qu so sánh giữa mô hình lý thuyết và thí nghi h gi ề sai số g ối có giá trị = 9.46%. - ặc tí h ng l c học của lò xo khí nén phụ thu c vào nhiều thông số khai thác và kết c h : su t trong lò xo khí nén, th tích của lò xo khí nén và bình khí phụ, chiều dài và di í h ờng ống dẫn khí nối giữa bình khí phụ và lò xo khí nén. - Bình khí phụ có tác dụ g h ổi c g ng học của phần tử h i c ng của phần tử l n trong tần số í h ng t 3 ÷ 10 z ở áp dụng cho các ô tô cỡ l n làm vi c trọng iều ki n mặ ờng không tốt có nhiều m p mô. 4.5. Thí nghiệm xác định tần số dao động riêng của ô tô khách theo phƣơng thẳng đứng. 4.5.1. M c ch th nghiệm chính xác hóa mô hình tính toán lý thuyế m b tin cậy kết qu nghiên c X ịnh tần số d ng riêng và h số dập t d g he h g hẳ g ng của thân xe và trục xe. 4.5.2. Giới thiệu thi t bị thí nghiệm th c hi n thí nghi m trên bãi thử ê ờng, sử dụng các thiết bị ghi h hập dữ li u g m: 01 c m biế ận tốc V1 và 02 c m biế ị trí H7 của hãng của DATRON, máy tính chuyên dung kết h p v i b thu thập dữ li u 16 kênh DEWETRON-3020. Hình 4.20. Máy tính chuyên dùng - Hệ thu thập dữ liệu DEWETRON 3020 Ô tô thí nghiệm: Thí nghi c tiến hành trên ô tô khách UNIVERSE K43-2F14 gi ờng nằm hai tầng v i số gi ờng 43 thông số kỹ thuật trong Phụ lục 5. 4.5 3 Phương ph p thực hiện thí nghiệm Thí nghi ần số d ng riêng củ he h g hẳ g g c th c hi n t i ở s n xu t l h hi n trên Hình 4.25. 22
- Hình 4.25. Thí nghiệm xác định tần số dao động riêng theo phương thẳng đứng. D g iê g ủ i ị í ầ ầ ọ g ủ ỗi ị í h hi 3 ầ ế q ối g g b h g ủ ầ hí ghi 4.5.4. Kết quả thí nghiệm Kết qu ần số d ng riêng của thân xe trong mỗi lần thí nghi m và giá trị trung bình th hi n trong B ng 4.1. Bảng 4.1. Tần số dao động riêng của ô tô theo phương thẳng đứng Kết quả đo Hạng mục thử Lầ 1 Lầ 2 Lầ 3 T g b h Lý thuyết Tầ ố d g iê g T ụ 1,93 1,93 1,93 1,93 h e h g i fkt T ọ g 1,82 1,82 1,89 1,84 1,75 (Hz) T ụ 1,79 1,79 1,82 1,80 T ụ 1,64 1,69 1,69 1,67 Tầ ố d g iê g T ọ g 1,69 1,66 1,64 1,65 1,51 h e ầy t i f (Hz) T ụ 1,69 1,64 1,69 1,67 H số dậ d ng khi ô tô không t i 0,318, hi ầy t i 0,285. zs zs Kết qu thí nghi m xác ịnh tần số d g iê g h e he h g hẳ g ng phù h p v i kết qu mô phỏ g g ờng h ầy t i ở phần lý thuyết ( fzs 1,553 ) khẳ g ị h h h c ng của h thống treo và của lốp chính xác. Kết qu c so sánh v i mô phỏng lý thuyết ờng h p ô tô có t i và ô tô không t i sai l ch nằm trong gi i h n cho phép (khi ô tô không tải sai lệch 5,1%, có tải sai lệch 9,3%). KẾT LUẬN CHƢƠNG IV Luận án ã h c hi c những n i dung thí nghi m sau: - ặ í h ng l c học của lò xo khí nén trên thiết bị gia t i g ịnh h h ởng của áp su t khí nén trong lò xo khí nén, th tích bình khí phụ ế ặ í h ng l c họ d ng ô tô. Sai số giữa mô hình lý thuyết và thí nghi m là = 9,46 %. - ặ í h h hí é ê hiết bị kéo- nén, xây d ng mối quan h giữa l c nén và biến d ng của lò xo khí nén. - ần số d ng riêng củ h h he h g hẳ g ng. Những kết qu thí nghi ở cho vi c chuẩn hóa mô hình lý thuyế c xây d ng ở phần lý thuyế ịnh m t số thông số ầu vào cho mô hình. Kết qu tính toán sai số g ối giữa giá trị h c t mô phỏng lý thuyết ng v i h h ã c chuẩn hóa và giá trị h c t thí nghi h h tin cậy của mô hình lý thuyết. Trên ở ó ó h sử dụng mô hình lý thuyế nghiên c ặ g ng l c họ b n của ôtô trong nhữ g iều ki n chuy ng khác nhau. 23
- KẾT LUẬN CHUNG Nghiên c d ng ô tô khách có sử dụng h thống treo khí nén, c s n xu t l p ráp t i Vi N h ng nghiên c ó ý gh h học và th c ti n, kết qu nghiên c u góp phần hoàn thi n cho vi c thiết kế, s n xu t l p ráp và khai thác sử dụng. Luậ ã h h h c các mục tiêu nghiên c ặ ó ó g góp m i kết qu nghiên c u về d ng ô tô khách sử dụng h thố g e hí é T ê ở phân tích các quá trình nhi ng họ ng l c học của khí nén, luậ ã a chọn mô hình toán học nghiên c ặ í h ng l c học của lò xo khí nén, sử dụng phần mềm Matlab Simulink kh h h d ng, kết qu nghiên c ó tin cậy cao. Những kết quả chính của luận án: 1. L ậ ã d g h d g i h g ố ầ h h gi ờ g ằ h i ầ g ó ý hi UNIVERSE K43-2F14, s h hỉ iê d g h h i ờ g h ử dụ g h hố g e hí é h hố g e hí ó g g h T g h g ậ ố h ờ g h i h hỉ iê ề í h ê dị hi d g h hố g e hí é i hi ê 12 55% i h hố g e d g hí i í h hí h d g g gi ê 20% i í h hí h ặ ờ g gẫ hiê Ở ố h hố g e hí é i hi g dụ g ặ ờ g 2. Áp su t trong lò xo khí nén, th tích bình khí phụ có h h ở g ế ặ í h ng l c học của lò xo khí nén. Khi h thống treo khí nén sử dụng thêm bình khí phụ gi m 11,5% góc nghiêng ngang thân xe v i í h hí h ầu vào d ng xung, gi m 27,2% v i kích thích ngẫu nhiên. 3. c g ng l c học lò xo khí nén h h ởng bởi tần số kích thích khi h thống treo có l p thêm bình khí phụ T g iề ầ ố h d i 5 z dị h h g ời i gó c ngang thân xe của ô tô khi có sử dụng bình khí phụ gi m rõ r t: Dịch chuy n l n nh t củ g ời lái gi 25 5 % c g ng l c họ hí é ă g n trong kho ng 2 ÷ 4 Hz. T i vùng c ng h ởng tần số th p giá trị biê gia tố d ng của h thố g e hí é c c i thi n rõ r t khi có sử dụng bình khí phụ. Ở vùng tần số cao các chỉ iê h gi ủa h thống không có s khác nhau. Các thông số h i h h biê d ng m p mô mặ ờng và kết c u h thống treo h í h h c, chiề d i ờng ống dẫn khí, th tích bình khí có h h ởng r h h ến ặ í h ng l c học của lò xo khí nén. Vì vậy trong quá trình thiết kế, cầ h ý ến các thông số lò xo khí nén. 4. c g h hí é ó ặc tính phi tuyến, phụ thu c vào áp su t trong lò xo khí nén. 5. Mô hình mô phỏng lý thuyết xây d g ó tin cậ ã h gi q i c so sánh v i kết qu thí nghi m có sai số giữa mô hình lý thuyết và thí nghi m là =10%. MỘT SỐ KIẾN NGHỊ VÀ ĐỀ XUẤT 1. Vi c sử dụng thêm bình khí phụ cho h thống treo khí nén là cần thiế ă g hê í h ê dịu và an toàn chuy g h h h c s n xu t và l p ráp t i Vi t Nam. 2. Tính êm dịu và an toàn chuy ng của h thống treo khí nén dùng trên các ô tô khách, phụ thu c nhiều vào áp su t khí nén trong h thống, do vậy cần ki m tra kỹ áp su t trong h thống e hí é c khi vận hành. Cần ph i có bi h m b o an toàn về áp su t khí nén trong quá trình sử dụng và khai thác. 3. Qua kh o sát cho th y h thống treo khí nén mang l i tính êm dịu tốt khi sử dụng trên ô tô khách. Tuy nhiên, tính ổ ịnh của ô tô phụ thu c nhiều vào áp su t trong h thống, do vậy khi sử dụng ô tô cầ h ý ến t i trọng và lo i ịa hình khai thác. 4. Trong h thống treo khí nén cần có thêm thanh ổ ị h g g m b o cân bằng và ổ ịnh ngang thân xe khi ô tô chuy ờng vòng hoặc khi phanh g p. Do vậy khi bố trí các lò xo khí nén trên ô tô cầ m b o kho ng cách các giữa hai lò xo trên m t cầ he h g g g là l n nh t có th . 24